D
Dicread
HomeDictionaryIinconstancy

inconstancy

sự thay đổi thất thường / sự không ổn định
Danh từ

inconstancy mô tmt trng thái thiếu kiên định, thường mang sc thái tiêu cc khi nói vtính cách con người hoc cm xúc. Tnày không chỉ đơn thun là sthay đổi, mà nhn mnh vào vic thiếu lòng trung thành hoc skhông nht quán trong nim tin và tình cm. Khi mt người bcoi là có inconstancy, hthường bxem là không đáng tin cy vì quan đim hoc tình cm ca hthay đổi tùy theo hoàn cnh hoc tâm trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit inconstancy vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

inconstancy đối lp vi constancy (skiên định/lòng thy chung). Nó tp trung vào sthay đổi vmt đạo đức, tình cm hoc lòng trung thành. Ví dụ: the inconstancy of a lover (sthay đổi tht thường ca mt người tình).

instability (skhôngn định) mang nghĩa rng hơn và khách quan hơn. Trong khi inconstancy thường dùng cho con người, instability có thdùng cho hthng chính trị, kinh tế hoc thi tiết. Ví dụ: political instability (skhôngn định vchính trị).

fickleness là tgn nghĩa nht vi inconstancy, nhưng fickleness thường gi cm giác hi ht, thay đổi nhanh chóng và ddãi hơn, trong khi inconstancy mang sc thái trang trng và nghiêm trng hơn vmt phm cht.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn dch là "sthay đổi tht thường" (khi nói vtính cách) hoc "skhôngn định" (khi nói vtrng thái). Hãy cn thn để không nhm ln inconstancy vi nhng thay đổi tích cc hoc mang tính thích nghi. Tnày luôn hàm ý mt sthiếu ht vsvng vàng hoc lòng tin.

Đúng: His inconstancy in friendship (Sthay đổi tht thường trong tình bn ca anhy) - hàm ý anh ta không trung thành.
Sai: Sdng inconstancy để mô tslinh hot trong công vic (trong trường hp này nên dùng flexibility).

Ý nghĩa

Danh từsự thay đổi thất thường

Đặc điểm dễ thay đổi hoặc không kiên định, đặc biệt là về tình cảm, lòng trung thành hoặc quan điểm

His chronic inconstancy made it impossible for his partners to trust him.

Sự thay đổi thất thường mãn tính của anh ta khiến các đối tác không thể tin tưởng được.

Danh từsự không ổn định

Trạng thái thiếu ổn định hoặc không nhất quán về bản chất hoặc hành vi

The inconstancy of the weather in early spring often catches travelers by surprise.

Sự không ổn định của thời tiết vào đầu mùa xuân thường khiến khách du lịch bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error