D
Dicread
HomeDictionaryDdecision

decision

quyết định / phán quyết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: decisions

Tnày mang sc thái ca sdt khoát và cam kết. Nó mô tthi đim tâm trí vượt qua mt ngưỡng ca, nơi quá trình cân nhc kết thúc và hành động bt đầu. Trong khi mt sla chn có thlà tm thường hoc bc đồng, thì mt decision (quyết định) thường ngụ ý mt quá trình có cu trúc trong vic cân nhc các phương án trước khi đi đến kết lun cui cùng.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tnày chuyn tmt hành vi tâm lý cá nhân sang mt tuyên bchính thc vquyn hn. Nó gi lên hìnhnh tiếng búa gõ ca thm phán hoc mt chký trên hp đồng, chuyn khái nim tmt suy nghĩ riêng tư thành mt mnh lnh công khai hoc chính thc.

Countable when referring to a specific choice made, such as picking a career path. Uncountable when referring to the general ability or quality of being decisive.

Ý nghĩa

Danh từquyết định

Hành động hoặc quá trình lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng khác nhau

He made a quick decision to leave the party.

Anh ấy đã nhanh chóng quyết định rời khỏi bữa tiệc.

Danh từphán quyết

Một kết luận hoặc sự đánh giá được đưa ra sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng

The court's decision was final and binding.

Phán quyết của tòa án là cuối cùng và có giá trị ràng buộc.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error