D
Dicread
HomeDictionaryDdecision

decision

quyết định、phán quyết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: decisions

Tdecision mang sc thái ca sdt khoát và cam kết. Nó mô tthi đim tâm trí vượt qua mt ngưỡng ca, nơi vic cân nhc kết thúc và hành động bt đầu. Trong khi mt la chn có thmang tính hi ht hoc bc đồng, thì mt quyết định thường ngụ ý mt quá trình xem xét các phương án mt cách có hthng trước khi đi đến kết lun cui cùng. Trong các bi cnh chuyên nghip hoc pháp lý, tnày chuyn tmt hành vi tâm lý cá nhân sang mt tuyên bchính thc vquyn hn. Nó gi lên hìnhnh tiếng búa gõ ca thm phán hoc mt chký trên hp đồng, đưa khái nim tmt suy nghĩ riêng tư trthành mt mnh lnh công khai hoc chính thc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lựa chọn cụ thể đã được đưa ra, chẳng hạn như chọn con đường sự nghiệp. Không đếm được khi đề cập đến khả năng hoặc phẩm chất quyết đoán nói chung.

Ý nghĩa

Danh từquyết định
[someone][something]

Hành động hoặc quá trình lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng

"He made a quick decision to leave the party."

Anh ấy đã nhanh chóng quyết định rời khỏi bữa tiệc.

Danh từphán quyết
[something]

Một kết luận hoặc đánh giá đạt được sau khi cân nhắc

"The court's decision was final and binding."

Phán quyết của tòa án là cuối cùng và có giá trị ràng buộc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error