D
Dicread
HomeDictionaryWwaver

waver

dao động / do dự
Nội động từ
Quá khứ: waveredPhân từ 2: waveredV-ing: wavering

waver mô tmt trng thái khôngn định, có thlà vmt vt lý hoc tinh thn. Khi nói vvt lý, nó gi lên hìnhnh mt thgì đó rung rinh, chp chn hoc không đứng yên mt chỗ. Khi nói vtâm lý, nó din tsthiếu quyết đoán, trng thái phân vân gia hai la chn hoc ssuy gim nim tin. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit waver vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác: waver nhn mnh vào sdao động, lung lay (như ngn la trước gió hoc mt quyết định đang blung lay). Ví dụ: His voice wavered (Ging anhy run run/dao động). hesitate tp trung vào vic dng li mt chút trước khi hành động vì lo lng hoc không chc chn. Trong khi hesitate là stm dng, waver là skhôngn định trong ý chí. falter thường dùng khi ai đó bt đầu yếu đi hoc mt ttin, dn đến vic không thtiếp tc mt cách mnh mẽ. falter mang sc thái gn vi stht bi hoc vp ngã hơn là chỉ đơn thun là dao động. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, waver có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng btác động. Nếu là ánh sáng hay âm thanh, hãy dùng "dao động", "chp chn" hoc "run". Nếu là nim tin, ý chí hay quyết tâm, hãy dùng "lung lay" hoc "do dự". Đúng: Her resolve began to waver (Quyết tâm ca cô ấy bt đầu lung lay). Sai: Sdng waver để chsthay đổi hoàn toàn ý kiến (trong trường hp này nên dùng change one's mind). waver chlà trng thái đang phân vân, chưa đi đến quyết định cui cùng.

Ý nghĩa

Nội động từdao động

Trở nên không ổn định hoặc rung nhẹ trong chuyển động hoặc âm thanh

"The candle flame began to waver in the breeze."

Ngọn nến bắt đầu dao động trong gió.

Nội động từdo dự

Do dự hoặc trở nên không chắc chắn trong quyết định, ý kiến hoặc quyết tâm của một người

"He did not waver in his determination to finish the race despite the pain."

Anh ấy không hề do dự trong quyết tâm hoàn thành cuộc đua bất chấp cơn đau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error