D
Dicread
HomeDictionaryCcapricious

capricious

thất thường / đổi chiều bất chợt
Tính từ
So sánh hơn: more capriciousSo sánh nhất: most capricious

capricious mô tmt đặc đim khôngn định, thường dùng để chnhng thay đổi đột ngt, bt ngvà không có lý do rõ ràng. Khi nói vcon người, tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu kiên định hoc tính cách khó đoán, khiến người xung quanh cm thy bt an hoc khó thích nghi. Ví dụ, mt vsếp capricious có thva khen ngi mt ý tưởng nhưng ngay sau đó li bác bnó mà không gii thích lý do.

Khi áp dng cho các hin tượng tnhiên hoc tình hung, capricious nhn mnh vào sbiến đổi khó lường, thường gây ra khó khăn hoc nguy him. Chng hn, thi tiết capricious là loi thi tiết có thchuyn tnng gt sang mưa rào chtrong tích tc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln capricious vi mt stkhác có nghĩa gn ging như fickle hoc unpredictable:

fickle: Thường dùng hp hơn trong các mi quan htình cm hoc lòng trung thành (ví dụ: mt người bn fickle là người ddàng thay đổi tình cm hoc sự ủng hộ). Trong khi đó, capricious bao hàm cnhng quyết định mang tính tùy hng và độc đoán.
unpredictable: Đây là mt ttrung tính hơn. Mt svic unpredictable đơn gin là không thdự đoán trước, nhưng không nht thiết phi mang tính "tht thường" hay "tùy tin" như capricious.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn cách dch phù hp để giữ đúng sc thái ca từ:

Khi nói vtính cách con người: Hãy dùng "tht thường" để nhn mnh sthay đổi tâm trng đột ngt.
Khi nói về điu kin khách quan (như gió, thi tiết): Hãy dùng "đổi chiu bt cht" hoc "tht thường" để mô tsbiến động không thdbáo.

Sai: He is an unpredictable leader. (Nếu mun nhn mnh stùy tin, thiếu nht quán trong quyết định).
✅ Đúng: He is a capricious leader.ngy là mt nhà lãnh đạo tht thường).

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từthất thường

Có xu hướng thay đổi tâm trạng hoặc hành vi một cách đột ngột và không thể giải thích được

He is a capricious leader who changes his mind every hour.

Ông ấy là một nhà lãnh đạo thất thường, người thay đổi ý định theo từng giờ.

Tính từđổi chiều bất chợt

Dễ bị thay đổi đột ngột và không thể dự đoán trước về điều kiện hoặc kết quả

The sailors struggled against the capricious winds of the coast.

Các thủy thủ đã phải vật lộn chống lại những cơn gió đổi chiều bất chợt nơi bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error