D
Dicread
HomeDictionaryVvacillation

vacillation

sự do dự / sự dao động
Danh từ

vacillation mô ttrng thái khôngn định, thường xuyên thay đổi gia các ý kiến, quyết định hoc trng thái cm xúc khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là sdo dvmt tâm lý khi không thể đưa ra la chn cui cùng, và hai là sdao động vmt vt lý (như chuyn động lc lư). Khi sdng, vacillation thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên sthiếu quyết đoán hoc thiếu kiên định trong tư duy.

Ý nghĩa

Danh từsự do dự

Việc không có khả năng quyết định giữa hai hoặc nhiều lựa chọn hoặc hướng hành động

His constant vacillation made it impossible for the team to move forward with the project.

Sự do dự liên tục của anh ấy khiến nhóm không thể tiến triển dự án.

Danh từsự dao động

Hành động lắc lư hoặc đung đưa qua lại về mặt vật lý

The vacillation of the pendulum slowed as the clock wound down.

Sự dao động của con lắc chậm lại khi đồng hồ chạy hết cót.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error