D
Dicread
HomeDictionaryVvacillation

vacillation

sự do dự / sự dao động
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự do dự

Hành động dao động giữa các ý kiến hoặc hành động khác nhau; sự không quyết đoán

"His constant vacillation made it impossible for the team to move forward with the project."

Sự do dự liên tục của anh ấy khiến nhóm không thể cam kết thực hiện một chiến lược nào.

Danh từsự dao động

Hành động đung đưa hoặc dao động qua lại về mặt vật lý

"The vacillation of the pendulum slowed as the clock wound down."

Sự dao động của con lắc được đo với độ chính xác cực cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error