D
Dicread
HomeDictionaryVvariability

variability

sự biến thiên / độ biến thiên
Danh từ

variability mô ttrng thái không cố định, có xu hướng thay đổi hoc biến đổi tùy theo điu kin hoc thi đim. Trong giao tiếp thông thường, tnày nhn mnh vào tính cht "khôngn định" hoca dng" ca mt đối tượng. Ví dụ, khi nói vthi tiết, variability gi lên sthay đổi tht thường, khiến người ta khó dự đoán chính xác. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln variability vi variety. Trong khi variety nhn mnh vào sự đa dng, nhiu loi khác nhau cùng tn ti (ví dụ: nhiu loi trái cây), thì variability li tp trung vào khnăng thay đổi ca mt đối tượng duy nht hoc mt tp hp dliu theo thi gian hoc không gian. variety: Sự đa dng (có nhiu loi khác nhau). variability: Sbiến thiên (mt ththay đổi trng thái). Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia variability và variation. variation thường chmt sthay đổi cthhoc mt phiên bn khác ca mt thgì đó, trong khi variability là mt đặc tính tng quát, chkhnăng có thxy ra sthay đổi đó. ng dng trong ngcnh chuyên môn Trong lĩnh vc thng kê và khoa hc, variability được dch là "độ biến thiên". Đây là mt thut ngkthut dùng để đo lường mc độ phân tán ca các giá trtrong mt tp dliu so vi giá trtrung bình. Nếu độ biến thiên thp, các dliu tp trung gn nhau; nếu độ biến thiên cao, các dliu phân tán rng. Ví dụ đúng: The variability of the results suggests a lack of consistency (Độ biến thiên ca các kết qucho thy sthiếu nht quán). Ví dsai: Sdng variety trong ngcnh thng kê để chỉ độ phân tán ca dliu là không chính xác. Vmt ngpháp, variability là mt danh tkhông đếm được, vì nó mô tmt đặc tính hoc trng thái tru tượng.

Ý nghĩa

Danh từsự biến thiên

Đặc tính hoặc trạng thái dễ bị thay đổi hoặc biến đổi

"The variability of the weather in spring makes planning difficult."

Sự biến thiên của thời tiết vào mùa xuân khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.

Danh từđộ biến thiên

Trong thống kê, đây là thước đo mức độ khác biệt của một tập hợp các điểm dữ liệu so với giá trị trung bình hoặc so với nhau

"The researcher analyzed the variability of the test scores across different age groups."

Nhà nghiên cứu đã phân tích độ biến thiên của điểm kiểm tra giữa các nhóm tuổi khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error