D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcapriciousness

capriciousness

sự thất thường / tính tùy hứng
Danh từ

capriciousness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi thay đổi mt cách đột ngt, bt ngvà thường không có lý do chính đáng. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu là "stht thường" hoc "tính tùy hng". Sc thái ca nó thường mang tính tiêu cc, gi lên sthiếun định, khó đoán và gây khó khăn cho nhng người xung quanh khi phi thích nghi vi nhng thay đổi bt cht đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit capriciousness vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

unpredictability: Mang nghĩa rng hơn, chỉ đơn thun là vic không thdự đoán trước được kết quhoc hành động (có thdo khách quan hoc chquan). Trong khi đó, capriciousness nhn mnh vào sthay đổi tùy tin, thường xut phát tcm xúc hoc ý mun nht thi ca mt cá nhân.
fickleness: Thường được dùng để chskhông kiên định trong tình cm hoc lòng trung thành (ví dụ: mt người thay lòng đổi dạ). capriciousness thiên vsthay đổi trong quyết định, tâm trng hoc hành vi mt cách bc đồng.

Ví dụ: Mt người có fickleness trong tình yêu sddàng thay đổi đối tượng yêu đương, nhưng mt người có capriciousness có thva mi quyết định đi du lch vào sáng nay nhưng li hy bhoàn toàn vào bui chiu mà không có lý do cthể.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày không chdùng cho con người mà còn được dùng để mô tcác hin tượng tnhiên hoc hthng tru tượng khi chúng hot động không theo quy lut nào.

Khi nói vthi tiết: the capriciousness of the weather (stht thường ca thi tiết).
Khi nói vkinh tế: the capriciousness of the stock market (tính tùy hng ca thtrường chng khoán).

Vmt ngpháp, capriciousness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng capricious để mô tả đặc đim ca mt đối tượng cthể.

Đúng: His capriciousness makes him difficult to work with. (Stht thường ca anhy khiến anhy trnên khó làm vic cùng.)
Sai: a capriciousness (không dùng mo từ "a" vì đây là danh tkhông đếm được).

Ý nghĩa

Danh từsự thất thường

Đặc điểm dễ bị thay đổi tâm trạng hoặc hành vi một cách đột ngột và không thể giải thích được

Danh từtính tùy hứng

Xu hướng đưa ra các quyết định bốc đồng mà không có lý do nhất quán hoặc mô hình có thể dự đoán được

Investors were wary of the market's capriciousness during the economic crisis.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi