D
Dicread
HomeDictionaryFfickle

fickle

thay lòng đổi dạ / thất thường
Tính từ
So sánh hơn: more fickleSo sánh nhất: most fickle

fickle mô tsthiếun định trong cm xúc, nim tin hoc sthích ca mt người. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu kiên định hoc không đáng tin cy. Khi nói vcon người, fickle nhn mnh vào vic mt người ddàng thay đổi ý định hoc tình cm mà không có lý do chính đáng, dn đến trng thái thay lòng đổi dạ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, fickle được dùng linh hot cho ccon người và các hin tượng tnhiên, nhưng ý nghĩa scó sự điu chnh nhẹ:

Khi dùng cho con người: Tp trung vào sthay đổi vlòng trung thành hoc tình cm. Ví dụ: a fickle lover (mt người tình thay lòng đổi dạ).
Khi dùng cho svt/hin tượng: Tp trung vào tính cht không thdự đoán trước, thường dùng cho thi tiết hoc vn may. Ví dụ: fickle weather (thi tiết tht thường).

Để phân bit vi các ttương tự, fickle khác vi inconstantchnó nhn mnh hơn vào sthay đổi nhanh chóng và tùy hng. Trong khi đó, capricious li gi lên sthay đổi mang tính cht độc đoán hoc kquc hơn.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln fickle vi các tchsự "linh hot" (flexible). Cn lưu ý rng fickle luôn mang nghĩa tiêu cc (thiếu kiên định), trong khi flexible mang nghĩa tích cc (có khnăng thích nghi).

Sai: He is a fickle worker who adapts to any situation. (Câu này sai vì fickle không có nghĩa là linh hot).
✅ Đúng: He is a fickle worker who changes his mind about the project every day. (Anh ta là mt nhân viên tht thường, người thay đổi ý định vdự án mi ngày).

Vmt ngpháp, fickle là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từthay lòng đổi dạ

Thay đổi thường xuyên, đặc biệt là về lòng trung thành, sở thích hoặc tình cảm

He is a fickle lover who changes his mind every week.

Anh ta là một người tình thay lòng đổi dạ, người thay đổi ý định mỗi tuần.

Tính từthất thường

Thay đổi thường xuyên và không thể dự đoán trước về bản chất hoặc hành vi

The fickle weather of the coast makes planning a trip difficult.

Thời tiết thất thường của vùng duyên hải khiến việc lập kế hoạch cho một chuyến đi trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error