D
Dicread
HomeDictionaryIinconstant

inconstant

thay đổi / thất thường
Tính từ
So sánh hơn: more inconstantSo sánh nhất: most inconstant

inconstant mô tsthiếun định, thường xuyên thay đổi, đặc bit là trong cm xúc, nim tin hoc lòng trung thành. Khi dùng cho con người, tnày mang sc thái tiêu cc, ám chmt người không đáng tin cy vì hddàng thay đổi ý định hoc tình cm. Điu này khác vi variable (biến thiên) vn mang tính khách quan hơn vmt sliu hoc trng thái vt lý.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, inconstant có thdch là "thay đổi" hoc "tht thường". Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia inconstant và fickle. Trong khi fickle thường nhn mnh vào sthay đổi chóng vánh, hi ht (như sthích nht thi), thì inconstant gi lên mt sthiếu kiên định sâu sc hơn trong tính cách hoc cam kết dài hn.

inconstant: Nhn mnh vào vic không gili ha hoc không trung thành. Ví dụ: an inconstant lover (mt người tình hay thay đổi).
fickle: Nhn mnh vào sthay đổi tâm trng hoc ý thích mt cách tùy tin. Ví dụ: fickle fashion trends (xu hướng thi trang tht thường).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tcác hin tượng tnhiên như thi tiết hay gió, inconstant được dùng để chtrng thái khôngn định, biến thiên liên tc. Trong trường hp này, nó tương đương vi từ "tht thường" trong tiếng Vit.

Đúng: The inconstant winds of the coast (Nhng cơn gió tht thườngvùng duyên hi).
Sai: Không nên dùng inconstant để mô tmt vt thvt lý bbiến dng, thay vào đó hãy dùng unstable hoc irregular.

Vmt ngpháp, inconstant là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từthay đổi

Thường xuyên thay đổi về bản chất, tâm trạng hoặc lòng trung thành

His inconstant nature made it difficult for his friends to rely on him.

Bản tính hay thay đổi của anh ấy khiến bạn bè khó lòng tin tưởng.

Tính từthất thường

Không giữ nguyên trạng thái theo thời gian; biến thiên hoặc không ổn định

The inconstant winds of the coast made sailing a dangerous venture.

Những cơn gió thất thường ở vùng duyên hải khiến việc chèo thuyền trở thành một cuộc mạo hiểm nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error