D
Dicread
HomeDictionaryAacceptance

acceptance

sự chấp thuận / sự chấp nhận / sự công nhận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: acceptances

Thut ngnày mang sc nng cm xúc khác nhau tùy thuc vào vic nó được sdng trong ngcnh pháp lý hay tâm lý. Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, acceptance ging như mt công tc bt-ttmt hp đồng hoc là được chp thun, hoc là không—đánh du thi đim chính xác mà mt cam kết trnên có hiu lc ràng buc.

Countable when referring to a specific instance of approval, such as an acceptance letter from a university. Uncountable when referring to the general philosophy of being open to others or the emotional state of peace.

Ý nghĩa

Danh từsự chấp thuận

Hành động đồng ý với một lời đề nghị hoặc một đề xuất

The company sent a formal letter of acceptance.

Công ty đã gửi một thư chấp thuận chính thức.

Danh từsự chấp nhận

Quá trình làm quen và chấp nhận một tình huống hoặc thực tế khó khăn

Her acceptance of the diagnosis allowed her to focus on recovery.

Việc chấp nhận chẩn đoán bệnh đã giúp cô ấy tập trung vào quá trình hồi phục.

Danh từsự công nhận

Trạng thái được một nhóm hoặc xã hội chào đón hoặc tán thành

He struggled with social acceptance after moving to the new city.

Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc hòa nhập với xã hội sau khi chuyển đến thành phố mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error