D
Dicread
HomeDictionaryDdiversification

diversification

đa dạng hóa / sự đa dạng hóa
Danh từ

diversification mang hàm ý vmt chiến lược chủ động nhm phân tán ri ro hoc mrng phm vinh hưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự đa dng hóa". Đim mu cht ca diversification không chỉ đơn thun là có nhiu thkhác nhau, mà là hành động biến mt thvn đơn điu trnên đa dng để đạt được mt mc tiêu cthể, thường là để an toàn hơn hoc phát trin mnh mhơn.

Ý nghĩa

Danh từđa dạng hóa

Quá trình thêm nhiều sự đa dạng vào một loạt các sản phẩm, hoạt động hoặc khoản đầu tư để giảm thiểu rủi ro hoặc tăng cường cơ hội

The company pursued diversification by expanding into the software market.

Công ty đã theo đuổi chiến lược đa dạng hóa bằng cách mở rộng sang thị trường phần mềm.

Danh từsự đa dạng hóa

Hành động tạo ra một quần thể hoặc môi trường đa dạng hơn, thường trong bối cảnh sinh học hoặc xã hội

Crop diversification is essential for maintaining soil health and preventing pest outbreaks.

Đa dạng hóa cây trồng là điều thiết yếu để duy trì sức khỏe của đất và ngăn chặn sự bùng phát của sâu bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error