D
Dicread
HomeDictionaryDdiversification

diversification

đa dạng hóa / sự đa dạng hóa
Danh từ

diversification mang hàm ý vmt chiến lược chủ động nhm phân tán ri ro hoc mrng phm vinh hưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự đa dng hóa". Đim mu cht ca diversification không chỉ đơn thun là có nhiu thkhác nhau, mà là hành động biến mt thvn đơn điu trnên đa dng để đạt được mt mc tiêu cthể, thường là để an toàn hơn hoc phát trin mnh mhơn.

Ý nghĩa

Danh từđa dạng hóa

Quá trình bổ sung thêm nhiều loại sản phẩm, hoạt động hoặc khoản đầu tư khác nhau để giảm thiểu rủi ro hoặc tăng cường cơ hội

"The company pursued diversification by expanding into the software market."

Công ty đã theo đuổi chiến lược đa dạng hóa bằng cách mở rộng sang thị trường phần mềm.

Danh từsự đa dạng hóa

Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên đa dạng hơn hoặc phong phú hơn về đặc điểm hoặc thành phần

"The diversification of the workforce has led to a wider range of perspectives in the office."

Sự đa dạng hóa lực lượng lao động đã mang lại nhiều góc nhìn phong phú hơn trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error