D
Dicread
HomeDictionaryGgender

gender

giới / giống / phân loại giống
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gendersQuá khứ: genderedPhân từ 2: genderedV-ing: gendering

Trong tiếng Anh, gender mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: xã hi hc và ngôn nghc. Người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai khái nim này.

Countable when referring to the various categories of identity (e.g., different genders). Uncountable when referring to the general concept of gender as a social construct.

Ý nghĩa

Danh từgiới

Trạng thái là nam, nữ hoặc một bản dạng khác, thường được phân biệt với giới tính sinh học

The survey asks participants to specify their gender.

Cuộc khảo sát yêu cầu những người tham gia nêu rõ giới của họ.

Danh từgiống

Một phân loại từ trong một số ngôn ngữ dùng để xác định hình thái của mạo từ và tính từ

In French, nouns are divided by gender into masculine and feminine.

Trong tiếng Pháp, danh từ được chia theo giống thành giống đực và giống cái.

Ngoại động từphân loại giống
[~ something]

Gán một giống cụ thể cho một từ hoặc một người

The linguist decided to gender the noun as feminine based on its ending.

Nhà ngôn ngữ học đã quyết định phân loại danh từ này là giống cái dựa trên hậu tố của nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error