D
Dicread
HomeDictionaryRrepresentation

representation

sự đại diện / hình tượng / sự khắc họa / sự biểu diễn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: representations

Tnày xoay quanh khái nim vmt 'vt thay thế'. Dù đó là mt người hành động thay cho người khác ti tòa án hay mt bc tranh thay thế cho mt phong cnh thc tế, ý tưởng ct lõi là mt thứ đóng vai trò là đại din cho mt thkhác. Trong bi cnh chính trvà pháp lý, tnày mang sc nng vquyn hn và quyn li. Đây không đơn thun là vic phát ngôn, mà là vic shu quyn lc hp pháp để hành động vì li ích ca người khác. Khi áp dng vào nghthut hoc truyn thông, ý nghĩa ca tchuyn sang hướng nhn thc và độ chính xác. Ti đây, nó thường ngụ ý mt góc nhìn chquancách mt nhóm người hoc mt skin được representation (khc ha) có thể được xem là công bng, phiến din hoc rp khuôn. Trong các lĩnh vc kthut như toán hc hoc khoa hc dliu, thut ngnày mang tính chuyên môn hơn. Nó đề cp đến vic ánh xcu trúc thông tin sang mt định dng có thsdng được, ví dnhư cách mt ý tưởng phc tp trthành mt biu đồ đơn gin.

Countable when referring to a specific image, symbol, or artistic depiction ('a realistic representation of a king'). Uncountable when referring to the general concept of being spoken for by a lawyer or politician ('the right to legal representation').

Ý nghĩa

Danh từsự đại diện

Hành động nói hoặc hành động thay mặt cho một người khác, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý hoặc chính trị

"The defendant is entitled to legal representation during the trial."

Bị cáo có quyền được đại diện pháp lý trong suốt quá trình xét xử.

Danh từhình tượng

Sự mô tả một ai đó hoặc một thứ gì đó trong một bức tranh, tác phẩm điêu khắc hoặc hình thức nghệ thuật khác

"The statue is a realistic representation of the ancient king."

Bức tượng là một hình tượng thực tế về vị vua cổ đại.

Danh từsự khắc họa

Cách mô tả hoặc khắc họa một ai đó hoặc một thứ gì đó theo một cách cụ thể

"Critics argued that the film provided an inaccurate representation of historical events."

Các nhà phê bình cho rằng bộ phim đã khắc họa không chính xác các sự kiện lịch sử.

Danh từsự biểu diễn

Một biểu tượng, dấu hiệu hoặc hình ảnh đại diện cho một thứ khác, thường được dùng trong toán học hoặc khoa học máy tính

"The dots on the map are a visual representation of city populations."

Các dấu chấm trên bản đồ là sự biểu diễn trực quan về dân số của các thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error