D
Dicread
HomeDictionaryHhomogeneity

homogeneity

tính đồng nhất / tính đồng nhất
Danh từ

homogeneity mô ttrng thái mà trong đó tt ccác thành phn ca mt tp hp, mt cht hoc mt nhóm đối tượng đều tương đồng, ging nhau hoc có cùng tính cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính đồng nht". Sc thái sdng và ngcnh Tnày được sdng phbiến trong hai lĩnh vc chính vi nhng sc thái khác nhau: Trong khoa hc và kthut (đặc bit là hóa hc và vt lý), homogeneity nhn mnh vào sphân bố đều đặn ca các thành phn trong mt không gian. Mt hn hp có tính đồng nht là hn hp mà bn không thphân bit được các thành phn riêng lbng mt thường hoc các công cụ đo lường thông thường. Trong xã hi hc và nhân khu hc, homogeneity dùng để chmt nhóm người có chung đặc đim vvăn hóa, ngôn ngữ, tôn giáo hoc tng lp xã hi. Ngược li vi homogeneity là heterogeneity (tính dthể/tính không đồng nht), dùng để chsự đa dng và khác bit. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit homogeneity vi uniformity. Mc dù chai đều có thdch là "sự đồng nht", nhưng có skhác bit tinh tế: homogeneity tp trung vào bn cht, thành phn bên trong (ví dụ: mt hp kim đồng nht). uniformity tp trung vào vbngoài, hình dáng hoc cách thc thc hin mt cách nht quán (ví dụ: đồng phc hc sinh hoc quy trình làm vic nht quán). Lưu ý vngpháp homogeneity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang dng tính từ, hãy sdng homogeneous. Hãy cn thn vi cách phát âm ca homogeneous vì nó thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Ví dụ đúng: The homogeneity of the sample is crucial for the experiment. (Tính đồng nht ca mu thlà cc kquan trng đối vi thí nghim.) Ví dụ đúng: A homogeneous society. (Mt xã hi đồng nht.)

Ý nghĩa

Danh từtính đồng nhất

Đặc điểm hoặc trạng thái mà mọi thành phần đều cùng một loại hoặc có tính chất tương tự nhau

"The homogeneity of the population makes it easier to implement a single policy."

Tính đồng nhất của dân số giúp việc thực hiện một chính sách duy nhất trở nên dễ dàng hơn.

Danh từtính đồng nhất

Trạng thái có cấu trúc hoặc thành phần đồng nhất trong toàn bộ một chất hoặc một khu vực

"The chemist checked the homogeneity of the mixture to ensure the solute was evenly distributed."

Nhà hóa học đã kiểm tra tính đồng nhất của hỗn hợp để đảm bảo chất tan được phân bố đều.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error