D
Dicread
HomeDictionaryDdiscrimination

discrimination

sự phân biệt đối xử / sự tinh tường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: discriminations

Tnày mang mt ý nghĩa kép rt rõ rt. Trong hu hết các bi cnh xã hi và pháp lý hin đại, đây là mt thut ngmang nghĩa tiêu cc mnh mẽ, gn lin vi scchp, bài trvà sbt công mang tính hthng. Nó gi lên cm giác vsgò bó và bt công, khi mt người bị đánh giá da trên mt nhãn dán thay vì năng lc cá nhân ca họ. Ngược li, trong bi cnh thm mhoc trí tuệ, đây li là mt đặc đim tích cc. Ở khía cnh này, tdiscrimination ám chmt gu thưởng thc tinh tế hoc mt tư duy sc bén. Nó mô thành động phân bit chính xác gia cht lượng cao và stm thường, thường gn lin vi chuyên môn hoc ssang trng.

Uncountable when referring to the social phenomenon of prejudice (discrimination is illegal). Countable when referring to specific instances or types of biased treatment (acts of discrimination).

Ý nghĩa

Danh từsự phân biệt đối xử

Việc đối xử bất công hoặc có thành kiến với các nhóm người khác nhau, đặc biệt là dựa trên chủng tộc, tuổi tác hoặc giới tính

"The company was sued for racial discrimination in its hiring process."

Công ty đã bị kiện vì phân biệt đối xử về chủng tộc trong quá trình tuyển dụng.

Danh từsự tinh tường

Khả năng nhận ra những khác biệt nhỏ nhặt giữa các sự vật hoặc đưa ra những đánh giá tinh tế

"His discrimination in art allows him to spot a fake painting instantly."

Sự tinh tường trong nghệ thuật giúp anh ấy nhận ra một bức tranh giả ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error