D
Dicread
HomeDictionarySselection

selection

sự tuyển chọn / sự lựa chọn / đoạn trích / chọn lọc tự nhiên

/səˈlɛkʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: selections

Tnày tp trung vào hành động sàng lc mt nhóm ln để tìm ra mt tp hp con cthể được ưu tiên. Nó mang hàm ý vssáng sut và có mc đích, khác bit hoàn toàn vi vic chn ngu nhiên. Khi đề cp đến mt lot các mt hàng (như trong ca hàng), tnày gi lên sự đa dng và phong phú. Cm twide selection (la chn phong phú) ngụ ý rng người tiêu dùng có nhng phương án thc sự ý nghĩa thay vì chcó vài la chn íti. Trong bi cnh chuyên nghip hoc hc thut, tnày thường mô tmt quy trình đánh giá nghiêm ngt. Nó mang sc thái trang trng và có hthng hơn so vi tchoosing (vic chn), cho thy có nhng tiêu chí cthể được sdng để xác định người chiến thng hoc đối tượng phù hp nht. Trong bi cnh nghthut hoc văn hc, tnày dùng để chmt phn được biên son klưỡng. Trng tâm ở đây là cht lượng ca đon trích thay vì toàn btác phm.

Uncountable when referring to the general process of choosing or biological evolution ('natural selection'). Countable when referring to a specific curated group of items in a store ('a wide selection') or a specific excerpt from a book or song ('a short selection of poetry').

Ý nghĩa

Danh từsự tuyển chọn

Hành động hoặc sự thật về việc cẩn thận chọn ra một ai đó hoặc một thứ gì đó vì họ là người tốt nhất hoặc phù hợp nhất

"The selection of the new CEO took several months of deliberation."

Việc tuyển chọn CEO mới đã mất vài tháng cân nhắc kỹ lưỡng.

Danh từsự lựa chọn

Một loạt các thứ mà từ đó một lựa chọn có thể được đưa ra

"The bookstore has a wide selection of rare first editions."

Hiệu sách có một danh mục lựa chọn phong phú các bản in đầu tiên quý hiếm.

Danh từđoạn trích

Một phần hoặc một đoạn được chọn ra từ một tác phẩm lớn hơn, chẳng hạn như một cuốn sách hoặc một bản nhạc

"The pianist performed a short selection from Chopin's nocturnes."

Nghệ sĩ piano đã trình diễn một đoạn trích ngắn từ các bản dạ khúc của Chopin.

Danh từchọn lọc tự nhiên

Quá trình mà theo đó một số đặc điểm di truyền trở nên phổ biến hơn trong một quần thể qua nhiều thế hệ

"Natural selection ensures that organisms best adapted to their environment survive."

Chọn lọc tự nhiên đảm bảo rằng những sinh vật thích nghi tốt nhất với môi trường của chúng sẽ sinh tồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error