D
Dicread
HomeDictionaryMmanifold

manifold

đa dạng / cổ thu
Tính từDanh từ
Số nhiều: manifolds

Thut ngnày mang hàm ý vsphc tp và phong phú. Khi được dùng như mt tính từ, manifold gi lên mt mc độ đa dng gn như choáng ngp hoc có nhiu tng lp tinh vi, thường xut hin trong các văn bn trang trng, hc thut hoc văn chương để mô tnhng vn đề hoc li ích đa din. Trong các bi cnh kthut, tnày chuyn sang mt hìnhnh cthvsphân phi. Nó mô tmt ngun duy nht chia thành nhiu đường dn khác nhau, to nên mt biu hin vt lý cho ý nghĩa vsự đa dng ca tính tnày.

Ý nghĩa

Tính từđa dạng

Nhiều và khác nhau; có nhiều hình thức hoặc đặc điểm khác nhau

"The manifold challenges of urban planning require a multidisciplinary approach."

Những thách thức đa dạng của quy hoạch đô thị đòi hỏi một phương pháp tiếp cận đa ngành.

Danh từcổ thu

Một đường ống hoặc buồng chia thành nhiều nhánh mở

"The engine's intake manifold distributes air to the cylinders."

Cổ thu nạp của động cơ phân phối không khí đến các xi lanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error