D
Dicread
HomeDictionaryPpopulation

population

dân số
[C] Đếm được
Số nhiều: populationsQuá khứ: populationsPhân từ 2: populationsV-ing: populatingSo sánh hơn: more populationSo sánh nhất: most population

Xét vmt nhân khu hc, thut ngnày mô tslượng cư dân cố định hoc xu hướng biến động ca nhng người sinh sng trong mt ranh gii xác định. Đây thường là chschính cho vic quy hoch đô thị, phân bngun lc và đánh giá sc khe hsinh thái, chuyn tvic đếm slượng đơn thun sang phân tích phc tp vmt độ và tltăng trưởng.

Trong lĩnh vc thng kê và nghiên cu, thut ngnày mang mt ý nghĩa tru tượng hơn. Ti đây, nó ám chtoàn btp hp các đối tượng mà từ đó mt mu thử được trích xut, nghĩa là population có thbao gm các bóng đèn, đim skim tra hoc các kiu gen cththay vì chlà các sinh vt sng.

Used as a countable noun when referring to different groups.

Ý nghĩa

Danh từdân số

Tổng số người hoặc động vật sống trong một khu vực cụ thể

The city has a population of two million.

Thành phố có dân số hai triệu người.

Ví dụ

The city has a population of two million.

Thành phố có dân số hai triệu người.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error