D
Dicread
HomeDictionaryPpopulation

population

dân số、quần thể
[C] Đếm được
Số nhiều: populationsQuá khứ: populationsPhân từ 2: populationsV-ing: populatingSo sánh hơn: more populationSo sánh nhất: most population

Xét vmt nhân khu hc, thut ngnày mô tcon sthng kê cố định hoc xu hướng biến động ca cư dân trong mt phm vi xác định. Đây thường là chschính cho vic quy hoch đô thị, phân bngun lc và đánh giá sc khe hsinh thái, chuyn tvic đếm slượng đơn thun sang phân tích phc tp vmt độ và tc độ tăng trưởng. Trong lĩnh vc thng kê và nghiên cu, tnày mang mt ý nghĩa tru tượng hơn. Ti đây, population dùng để chtoàn btp hp các đối tượng mà từ đó mt mu thử được trích xut; điu này có nghĩa là qun thcó thbao gm các bóng đèn, đim sbài thi hoc các kiu gen cththay vì chlà các sinh vt sng.

Được dùng như một danh từ đếm được khi đề cập đến các nhóm khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từdân số
[someone][something]

Tổng số người hoặc động vật sống trong một khu vực cụ thể

"The city has a population of two million."

Thành phố có dân số hai triệu người.

Cụm từ kết hợp

growing population

dân số đang tăng

The growing population requires more housing.

Dân số đang tăng đòi hỏi cần có nhiều nhà ở hơn.

dense population

dân số đông đúc

Tokyo has an incredibly dense population.

Tokyo có mật độ dân số cực kỳ đông đúc.

target population

quần thể mục tiêu

The target population for the survey was adults aged 18 to 25.

Đối tượng mục tiêu cho cuộc khảo sát là những người trưởng thành từ 18 đến 25 tuổi.

population density

mật độ dân số

The population density of the city is overwhelming.

Mật độ dân số của thành phố này thật choáng ngợp.

global population

dân số toàn cầu

The global population has surpassed eight billion.

Dân số toàn cầu đã vượt quá tám tỷ người.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error