race
/ɹeɪs/
Từ này hoạt động trên hai bình diện khái niệm hoàn toàn khác nhau: tốc độ vận động và phân loại con người.
Trong bối cảnh thi đấu, nó gợi lên cảm giác cấp bách, sự hưng phấn và quá trình tiến triển tuyến tính hướng về vạch đích. Từ này tập trung vào vận tốc nhiều hơn so với các từ như contest (cuộc thi) hoặc match (trận đấu), vốn có thể thiên về chiến thuật hoặc kỹ năng thay vì tốc độ thuần túy.
Khi đề cập đến các nhóm người, từ này mang sức nặng lớn về mặt xã hội học và lịch sử. Mặc dù từng được dùng như một mô tả sinh học, hiện nay nó được hiểu nhiều hơn như một khái niệm xã hội bao gồm tổ tiên chung và các đặc điểm thể chất. Trong cách dùng hiện đại, nghĩa này thường đòi hỏi sự tinh tế do có liên quan đến các vấn đề về bất bình đẳng hệ thống và chính trị bản sắc.
Với vai trò là một động từ, race mô tả một nỗ lực cường độ cao, thường gây hụt hơi. Việc sử dụng race không chỉ ngụ ý về tốc độ, mà còn có thể diễn tả cảm giác bị hối thúc hoặc bị áp lực bởi thời gian (ví dụ: tim đập nhanh).
Countable when referring to a competitive event ('The horses ran a race') or distinct ethnic groups ('the various races of the world'). Uncountable when referring to the general act of speeding or the abstract concept of racial identity.
Ý nghĩa
Một cuộc thi giữa hai hoặc nhiều người, động vật hoặc phương tiện để xem ai là người nhanh nhất
She won the 100-meter race by a fraction of a second.
Cô ấy đã thắng cuộc đua 100 mét chỉ trong gang tấc.
Một nhóm người có chung các đặc điểm thể chất, thường gắn liền với một nguồn gốc tổ tiên cụ thể
The census collects data on the different races and ethnicities within the population.
Cuộc điều tra dân số thu thập dữ liệu về các chủng tộc và sắc tộc khác nhau trong quần thể.
Tham gia một cuộc đua; di chuyển rất nhanh
The children raced each other across the playground.
Lũ trẻ đua nhau chạy băng qua sân chơi.
Điều khiển một phương tiện gì đó ở tốc độ cao
He raced his new sports car down the highway.
Anh ấy lái chiếc xe thể thao mới của mình lao vun vút trên đường cao tốc.