D
Dicread
HomeDictionaryGglobalization

globalization

toàn cầu hóa
Danh từ

globalization thường được hiu theo hai hướng chính: kinh tế - xã hi và kthut. Trong bi cnh kinh tế, tnày mô tskết ni cht chgia các quc gia thông qua thương mi, đầu tư và văn hóa. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia globalization (toàn cu hóa) và internationalization (quc tế hóa). Trong khi internationalization thường nhn mnh vic thiết kế mt sn phm sao cho có thddàng thích nghi vi nhiu quc gia khác nhau, thì globalization là mt chiến lược rng hơn, bao gm cvic trin khai thc tế và điu chnh sn phm đó để phù hp vi đặc thù ca tng thtrường địa phương.

Skhác bit vngnghĩa trong kthut

Trong lĩnh vc công nghthông tin và phát trin phn mm, globalization không chỉ đơn thun là vic dch ngôn ngữ. Nó là mt quy trình tng thbao gm cinternationalization (chun bhtng kthut) và localization (địa phương hóa ni dung). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng globalization để thay thế cho localization. Hãy nhrng localization tp trung vào mt thtrường cthể (ví dụ: chuyn đổi đơn vtin tsang đồng Vit Nam), còn globalization là chiến lược bao trùm toàn bquá trình đưa sn phm ra thế gii.

Sai: The company is globalizing the app for the Vietnamese market. (Câu này sai vì vic điu chnh cho mt thtrường cthphi dùng localizing).
✅ Đúng: The company is localizing the app for the Vietnamese market as part of its globalization strategy. (Công ty đang địa phương hóang dng cho thtrường Vit Nam như mt phn ca chiến lược toàn cu hóa).

Đặc đim ngpháp

globalization là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt quá trình hoc hin tượng tru tượng. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu (globalizations) trong các văn bn hc thut hoc chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từtoàn cầu hóa

Quá trình mà các doanh nghiệp, tổ chức và nền văn hóa phát triển tầm ảnh hưởng quốc tế hoặc bắt đầu hoạt động trên quy mô toàn thế giới

The rapid globalization of the economy has led to increased trade between nations.

Quá trình toàn cầu hóa nhanh chóng của nền kinh tế đã dẫn đến việc gia tăng thương mại giữa các quốc gia.

Danh từtoàn cầu hóa

Quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên sẵn có hoặc có thể áp dụng trên cơ sở toàn thế giới, thường đề cập đến việc địa phương hóa phần mềm hoặc sản phẩm cho nhiều khu vực khác nhau

The company is focusing on the globalization of its software to reach users in Asia and Europe.

Công ty đang tập trung vào việc toàn cầu hóa phần mềm của mình để tiếp cận người dùng ở châu Á và châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error