D
Dicread
HomeDictionaryMmulticulturalism

multiculturalism

chủ nghĩa đa văn hóa
Danh từ

multiculturalism không chỉ đơn thun là vic có nhiu sc tc cùng sinh sng, mà nó nhn mnh vào mt triết lý hoc chính sách xã hi nhm tôn trng, bo tn và thúc đẩy schung sng hòa bình gia các nn văn hóa khác nhau. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "chnghĩa đa văn hóa", mang sc thái ca mt htư tưởng hoc mt mô hình qun lý xã hi hơn là mt trng thái mô tả đơn thun.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ multiculturalism vi diversity (sự đa dng). Trong khi diversity là mt danh tmô tthc trng khách quan vshin din ca nhiu nhóm khác nhau (ví dụ: sự đa dng vgii tính, độ tui, tôn giáo), thì multiculturalism li mang tính chủ động và định hướng chính sách. Nó hàm ý rng skhác bit văn hóa không nên bxóa nhòa để hòa nhp vào mt nn văn hóa thng trị, mà nên được công nhn và duy trì như nhng giá trriêng bit.

Ví dụ: Mt thành phcó nhiu người tkhp nơi trên thế gii là mt ví dvdiversity, nhưng khi thành phố đó ban hành lut bo vngôn ngthiu svà tchc các lhi văn hóa đặc trưng cho tng nhóm, đó chính là thc hin multiculturalism.

Lưu ý vcách dùng và bi cnh

Trong các văn bn hc thut hoc chính trị, multiculturalism thường được dùng để tho lun vcác mô hình hi nhp. Có hai khái nim đối lp thường được so sánh vi multiculturalism là melting pot (ni bánh đúc/ni nu ln - nơi mi văn hóa hòa tan vào nhau để to ra mt bn sc chung) và assimilation (sự đồng hóa - nơi nhóm thiu stbvăn hóa gc để theo văn hóa đa số).

Sai: The city has a lot of multiculturalism. (Câu này không tnhiên vì multiculturalism là mt chnghĩa/chính sách, không phi là mt đặc đim có thể đếm được hoc shu theo cách này).
✅ Đúng: The government promotes multiculturalism to ensure social cohesion. (Chính phthúc đẩy chnghĩa đa văn hóa để đảm bo sgn kết xã hi).

Đặc đim ngpháp

multiculturalism là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt xã hi có đặc đim này, hãy sdng tính tmulticulturala văn hóa). Ví dụ: a multicultural society (mt xã hi đa văn hóa).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa đa văn hóa

Sự hiện diện của, hoặc sự ủng hộ cho sự hiện diện của, nhiều nhóm văn hóa hoặc sắc tộc riêng biệt trong một xã hội

The government has implemented policies to promote multiculturalism in urban centers.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách để thúc đẩy chủ nghĩa đa văn hóa tại các trung tâm đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error