D
Dicread
HomeDictionarySstereotype

stereotype

định kiến / áp đặt định kiến
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stereotypesQuá khứ: stereotypedPhân từ 2: stereotypedV-ing: stereotyping

stereotype thường được hiu là nhng khuôn mu tư duy cng nhc, mang tính khái quát hóa quá mc vmt nhóm người, mt nn văn hóa hoc mt đặc đim nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "định kiến" hoc "khuôn mu", nhưng cn lưu ý rng stereotype không nht thiết luôn mang nghĩa tiêu cc (negative) như prejudice. Mt stereotype có thlà tích cc (ví dụ: cho rng người Nht luôn đúng giờ), nhưng nó vn gây hi vì nó xóa bbn sc cá nhân và áp đặt mt cái nhìn đơn gin hóa lên toàn bmt tp thể. Skhác bit gia các khái nim tương đồng Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia stereotype, prejudice và discrimination. Để phân bit, hãy hình dung theo trình tự: nhn thc $\rightarrow$ cm xúc $\rightarrow$ hành động. stereotype (nhn thc): Là nim tin hoc ý nim cố định. Ví dụ: "Tôi tin rng tt cnhng người gii toán đều hướng ni". prejudice (cm xúc): Là thái độ tiêu cc hoc ác cm da trên stereotype. Ví dụ: "Tôi không thích anh ta vì anh ta gii toán và tôi cho rng nhng người đó rt khó gn". discrimination (hành động): Là hành vi phân bit đối xda trên prejudice. Ví dụ: "Tôi tchi thuê anh ta làm vic chvì anh ta gii toán". Cách sdng trong câu Khi đóng vai trò là danh từ, stereotype chchính cái khuôn mu đó. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là áp đặt mt khuôn mu lên ai đó. Đúng: Break the stereotype (Phá vkhuôn mu/định kiến). Đúng: Stereotype someone as...p đặt định kiến rng ai đó là...). Trong lĩnh vc inn kthut, tnày còn có nghĩa là "bn km in", nhưng nghĩa này hin nay rt ít phbiến trong giao tiếp hàng ngày so vi nghĩa vtâm lý xã hi.

Ý nghĩa

Danh từđịnh kiến

Một hình ảnh hoặc ý niệm cố định và bị đơn giản hóa quá mức, được nhiều người chấp nhận về một loại người hoặc vật cụ thể

"The idea that all accountants are boring is a common stereotype."

Quan niệm cho rằng tất cả những người làm kế toán đều nhàm chán là một định kiến phổ biến.

Ngoại động từáp đặt định kiến
[~ someone/something]

Gán một hình ảnh hoặc đặc điểm cố định và bị đơn giản hóa quá mức cho một người hoặc một nhóm người

"Media outlets often stereotype teenagers as rebellious and impulsive."

Các cơ quan truyền thông thường áp đặt định kiến rằng thanh thiếu niên là những kẻ nổi loạn và bốc đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error