D
Dicread
HomeDictionaryPprayer

prayer

lời cầu nguyện, việc cầu nguyện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: prayersQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc nng cm xúc ln vnim hy vng, skhiêm nhường và cstuyt vng. Nó gi lên mt mi quan htheo chiu dc, nơi người nói tha nhn mt quyn năng cao hơn, to ra cm giác phó thác hoc khao khát sâu sc, điu này khiến nó khác bit vi mt điu ước đơn thun hay mt li yêu cu gi đến mt con người khác. Trong các ngcnh phi tôn giáo, prayer thường được dùng để mô tmt hy vng tha thiết cho mt kết qucthể, ngay cả đối vi nhng người không theo đạo. Ví dụ, khi nói mt dự án là mt li cu nguyn, điu đó ám chrng khnăng thành công là rt thp và cn mt phép màu mi có thxy ra.

Đếm được khi đề cập đến một lời thỉnh cầu cụ thể bằng lời nói hoặc văn bản. Không đếm được khi đề cập đến thực hành tâm linh chung trong việc giao tiếp với Chúa.

Ý nghĩa

Danh từlời cầu nguyện
[someone]

Lời thỉnh cầu trịnh trọng để xin sự giúp đỡ hoặc bày tỏ lòng biết ơn gửi đến một vị thần hoặc quyền năng tâm linh

"He offered a silent prayer for his family."

Anh ấy đã thầm cầu nguyện cho gia đình mình.

Danh từviệc cầu nguyện
[someone][something]

Hành động giao tiếp với một đấng thiêng liêng thông qua lời nói hoặc suy nghĩ

"Daily prayer is a central part of her routine."

Cầu nguyện hàng ngày là một phần trọng tâm trong thói quen của cô ấy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error