D
Dicread
HomeDictionaryHhopefulness

hopefulness

sự hy vọng
Danh từ

hopefulness mô tmt trng thái tâm lý tích cc, thhin nim tin rng nhng điu tt đẹp sxy ra hoc mt mc tiêu sẽ đạt được. Khác vi hope (hy vng) thường được dùng như mt động từ để chhành động mong cu cthể, hopefulness là mt danh tchphm cht hoc trng thái tinh thn lc quan kéo dài. Nó mang sc thái nhnhàng và thiên vcm xúc hơn là mt kế hoch hành động cthể.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hopefulness vi optimism. Mc dù chai đều dch là slc quan, nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht:

hopefulness thường gn lin vi mt mong mun hoc mt kết qucthmà ai đó đang chờ đợi. Nó mang tính cá nhân và cm xúc nhiu hơn. Ví dụ: Mt bnh nhân cm thy hopefulness khi nghe tin vmt phương pháp điu trmi.
optimism mang tính khái quát hơn, là mt triết lý sng hoc mt xu hướng nhìn nhn mi vic theo hướng tích cc mt cách hthng. Ví dụ: Mt nhà đầu tư có optimism vsphát trin ca thtrường kinh tế toàn cu.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hy vng" cho chành động và trng thái. Tuy nhiên, khi sdng hopefulness, bn đang nhn mnh vào "phm cht" ca shy vng đó.

Sai: My hopefulness is to travel to Japan. (Trong trường hp này, bn nên dùng động thope hoc danh thope vì đây là mt mong mun cthể).
✅ Đúng: Her hopefulness in the face of adversity is inspiring. (Shy vng kiên cường ca cô ấy trước nhng nghch cnh đã truyn cm hng cho mi người xung quanh - ở đây nhn mnh vào trng thái tinh thn).

hopefulness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự hy vọng

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc cảm thấy hoặc thể hiện sự lạc quan và niềm tin rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra trong tương lai

Her enduring hopefulness in the face of adversity inspired everyone around her.

Sự hy vọng kiên cường của cô ấy trước những nghịch cảnh đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error