D
Dicread
HomeDictionaryHhysteria

hysteria

sự cuồng loạn / sự hoảng loạn tập thể / chứng hysteria
Danh từ

hysteria mô tmt trng thái cm xúc cc đoan, nơi skim soát lý trí bmt đi và thay thế bng nhng phnng mãnh lit. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc châm biếm, ám chmt sphnng thái quá, không hp lý trước mt skin nào đó. Sc thái sdng và phân bit Tnày có hai hướng sdng chính mà người hc cn phân bit rõ: Trong bi cnh xã hi: hysteria thường dùng để chhin tượng "tâm lý đám đông" (mass hysteria), khi mt ni shãi hoc sphn khích vô căn clan rng nhanh chóng. Ví dụ, scung nhit quá mc ca người hâm mộ đối vi mt ngôi sao ca nhc có thể được gi là hysteria. Trong bi cnh y khoa: Đây là mt thut ngcũ (hin nay ít dùng trong chn đoán hin đại) để chcác ri lon tâm lý gây ra các triu chng thcht. Người hc cn lưu ý tránh dùng tnày trong môi trường y tế chuyên nghip hin nay vì nó mang định kiến gii tính lc hu. Lưu ý vdch thut Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây hiu lm: Nếu là sshãi tp thể: dùng "shong lon" hoc "trng thái hong lon". Nếu là sphn khích quá độ: dùng "scung lon" hoc "scung nhit". Nếu nói vbnh lý tâm thn: dùng "chng hysteria". Mt sai lm phbiến là đánh đồng hysteria vi panic. Trong khi panic (hong lon) tp trung vào ni shãi tc thi và thôi thúc chy trn, thì hysteria nhn mnh vào smt kim soát vcm xúc và hành vi mt cách phi lý, kéo dài hơn hoc mang tính cht bùng nhơn.

Ý nghĩa

Danh từsự cuồng loạn

Một sự bùng phát cảm xúc hoặc phấn khích không thể kiểm soát, thường lan truyền nhanh chóng trong một nhóm người

"The news of the victory sparked a wave of mass hysteria across the city."

Tin tức về chiến thắng đã gây ra một làn sóng cuồng loạn khắp thành phố.

Danh từsự hoảng loạn tập thể

Một nỗi sợ hãi hoặc sự hoảng loạn thái quá hoặc phi lý gây ra bởi một mối đe dọa được nhận thức, thường dẫn đến hành vi tập thể

"The media coverage of the outbreak fueled a public hysteria that led to hoarding."

Việc truyền thông đưa tin về đợt bùng phát dịch bệnh đã thúc đẩy sự hoảng loạn trong công chúng dẫn đến tình trạng tích trữ.

Danh từchứng hysteria

Một thuật ngữ y khoa lỗi thời chỉ một rối loạn tâm lý đặc trưng bởi sự dư thừa cảm xúc và các triệu chứng thể chất mà không có nguyên nhân hữu cơ

"Early psychiatric texts often attributed various nervous symptoms to hysteria in women."

Các văn bản tâm thần học thời kỳ đầu thường quy kết nhiều triệu chứng thần kinh khác nhau là do chứng hysteria ở phụ nữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error