D
Dicread
HomeDictionaryRrescue

rescue

giải cứu / cứu hộ / cuộc giải cứu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rescuesQuá khứ: rescuedPhân từ 2: rescuedV-ing: rescuing

rescue mang hàm ý gii cu mt đối tượng ra khi mt tình hung nguy him, đau khhoc mt hoàn cnh ngt nghèo mt cách chủ động và khn cp. Tnày thường gi lên hìnhnh ca mt hành động can thip kp thi để ngăn chn mt kết cc bi thm, chng hn như cu người khi ha hon, tai nn giao thông hoc thiên tai.

Countable when referring to a specific event or operation (a rescue). Uncountable when referring to the general act or process of saving others.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải cứu
[~ someone][~ something]

Cứu ai đó hoặc cái gì đó khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc đau khổ

The firefighters worked for hours to rescue the trapped hikers.

Các lính cứu hỏa đã làm việc trong nhiều giờ để giải cứu những người leo núi bị mắc kẹt.

Nội động từcứu hộ

Thực hiện hành động cứu ai đó khỏi nguy hiểm

The team was sent in to rescue.

Đội cứu hộ đã được cử đến để thực hiện công tác cứu hộ.

Danh từcuộc giải cứu

Hành động cứu ai đó khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc đau khổ

The daring rescue of the sailors was praised by the coast guard.

Cuộc giải cứu táo bạo những thủy thủ đã được lực lượng cảnh sát biển khen ngợi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error