D
Dicread
HomeDictionaryCcompulsion

compulsion

sự thôi thúc / sự cưỡng ép
Danh từ

compulsion mang sc thái vmt áp lc mnh mkhiến mt người phi hành động, nhưng áp lc này có thể đến tbên trong tâm lý hoc ttác động bên ngoài. Người hc cn phân bit rõ hai ngun gc này để sdng tchính xác trong tng ngcnh. Sthôi thúc ni tâm Khi dùng để chtâm lý, compulsion mô tmt nhu cu mãnh lit, thường là không thkim soát được, khiến mt người thc hin mt hành động nào đó mt cách lp đi lp li. Điu này thường gn lin vi trng thái ámnh hoc ri lon tâm lý. Ví dụ, vic ra tay liên tc do lo lng được gi là an obsessive compulsion. Scưỡng chế tbên ngoàikhía cnh pháp lý hoc xã hi, compulsion ám chvic bị ép buc phi làm điu gì đó thông qua quyn lc, lut pháp hoc đe da, khiến đối tượng không còn quyn tquyết. Trong trường hp này, nó tương đương vi scưỡng chế hoc ép buc. Phân bit vi các ttương t Cn lưu ý skhác bit gia compulsion và coercion. Trong khi compulsion có thlà sthôi thúc tthân hoc áp lc chung, thì coercion luôn mang nghĩa tiêu cc, nhn mnh vào vic dùng vũ lc hoc đe da để ép buc người khác. Ngoài ra, đừng nhm ln vi impulse (sbc đồng); impulse là mt ý mun nht thi, nhanh chóng, còn compulsion là mt sthôi thúc dai dng và khó cưỡng li hơn. I had an impulse to check the lock ten times (Sai vì đây là hành vi lp li ámnh) Đúng: I had a compulsion to check the lock ten times

Ý nghĩa

Danh từsự thôi thúc

Một sự thôi thúc không thể cưỡng lại được để hành xử theo một cách nhất định, đặc biệt là điều mà người đó cảm thấy không thể kiểm soát được

"He felt a sudden compulsion to tell the truth."

Anh ấy cảm thấy một sự thôi thúc đột ngột muốn nói ra sự thật.

Danh từsự cưỡng ép

Hành động ép buộc ai đó làm điều gì đó trái với ý muốn của họ

"The law was designed to prevent the compulsion of citizens into military service."

Luật pháp được thiết kế để ngăn chặn việc cưỡng ép công dân vào nghĩa vụ quân sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error