D
Dicread
HomeDictionaryNneed

need

cần / cần / nhu cầu / sự thiếu thốn

/niːd/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: neededPhân từ 2: neededV-ing: needing

Tnày mô tmt trng thái thiếu ht đòi hi phi được đápng để tránh tht bi, khó khăn hoc tvong. Nó mang tính cp bách và không ththương lượng hơn so vi twant (mun), vn chhàm ý mt mong mun thay vì mt yêu cu bt buc. Xét vmt vt lý, tnày đề cp đến nhng yêu cu sinh hc hoc sinh tn (như nước, không khí, gic ngủ). Vmt tâm lý hoc xã hi, nó mô tnhng khong trng cm xúc cn được lp đầy để duy trì sự ổn định (như tình yêu, san toàn). Khi được dùng như mt danh từ, need thường mang hàm ý vsnghèo khhoc tuyt vng, đặc bit là trong các cm tnhư in need (trong tình cnh khó khăn), chuyn trng tâm tmt yêu cu đơn thun sang mt trng thái chu đựng khsở.

Countable when referring to a specific requirement ('The basic needs of food and shelter'). Uncountable when referring to a general state of poverty or hardship ('a family in dire need').

Ý nghĩa

Ngoại động từcần
[~ something][~ to do something]

Yêu cầu một điều gì đó vì nó thiết yếu hoặc cần thiết cho một mục đích cụ thể

"I need a glass of water."

Tôi cần một ly nước.

Nội động từcần
[~ to do something]

Cần thiết hoặc được yêu cầu để một hành động cụ thể có thể xảy ra

"You need to leave now if you want to catch the train."

Bạn cần phải đi ngay bây giờ nếu muốn kịp chuyến tàu.

Danh từnhu cầu

Một yêu cầu đối với điều gì đó thiết yếu cho sự sinh tồn, thành công hoặc hạnh phúc

"The basic need for food and shelter is universal."

Nhu cầu cơ bản về thực phẩm và chỗ ở là phổ biến ở mọi nơi.

Danh từsự thiếu thốn

Tình trạng nghèo khó hoặc khó khăn về tài chính

"The charity provides aid to those in great need."

Hội từ thiện cung cấp viện trợ cho những người đang trong tình trạng thiếu thốn trầm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error