D
Dicread
HomeDictionaryWwant

want

muốn、mong muốn、thiếu
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: wantsQuá khứ: wantedPhân từ 2: wantedV-ing: wantingSo sánh hơn: more wantingSo sánh nhất: most wanting

Twant thhin khao khát hoc mong mun cá nhân mt cách mnh mẽ. Đây là cách trc tiếp nht để bày tnguyn vng, nhưng thường thiếu đi slch shoc nhnhàng so vi các tnhư wish hoc would like. Trong giao tiếp thân mt, tùy vào tông ging mà tnày có thto cm giác đòi hi hoc tùy hng. Ngoài ý nghĩa mong mun đơn thun, tnày còn có thmô ttrng thái thiếu ht hoc không đápng đủ mt yêu cu nào đó. Ở khía cnh này, nó din tkhong cách gia trng thái hin ti và trng thái cn thiết, tuy nhiên cách dùng này thường xut hin trong các văn bn trang trng hoc văn hc hơn là trong hi thoi hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từmuốn
[someone][something]

Có mong muốn đạt được điều gì đó

"I want a cold drink."

Tôi muốn một đồ uống lạnh.

Ngoại động từmuốn
[someone][doing]

Mong muốn ai đó thực hiện một hành động cụ thể

"I want you to stay."

Tôi muốn bạn ở lại.

Nội động từthiếu

Cần hoặc thiếu hụt một điều gì đó

"The soil wants for nothing in this valley."

Đất đai ở thung lũng này không thiếu thứ gì.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error