D
Dicread
HomeDictionaryUunstable

unstable

bất ổn
Tính từ
So sánh hơn: more unstableSo sánh nhất: most unstable

unstable mô tmt trng thái thiếu scân bng, không bn vng hoc ddàng thay đổi theo hướng tiêu cc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "btn" hoc "khôngn định". Tùy vào ngcnh mà sc thái ca nó sthay đổi: trong chính trhoc tâm lý, nó gi lên slo âu, ri ro và khnăng xy ra biến cố đột ngt; trong vt lý hoc hóa hc, nó chtrng thái dbphân rã hoc sp đổ.

Ý nghĩa

Tính từbất ổn

Dễ thay đổi, dễ thất bại hoặc dễ sụp đổ một cách đột ngột

The political situation in the region remains unstable.

Tình hình chính trị trong khu vực vẫn còn bất ổn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error