D
Dicread
HomeDictionarySstarvation

starvation

nạn đói / sự thiếu hụt
Danh từ

starvation không chỉ đơn thun là cm giác đói bng thông thường mà mô tmt trng thái thiếu ht nghiêm trng, kéo dài, dn đến suy kit cơ thhoc tvong. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vquy mô ln hoc thm ha, starvation được dch là "nn đói", nhn mnh vào tình trng khng hong lương thc ca mt cng đồng hoc quc gia. Trong y hc hoc sinh hc, tnày mô tsthiếu ht trm trng mt cht dinh dưỡng cthể (như oxy hoc vitamin), lúc này nên dch là "sthiếu ht" hoc "tình trng suy dinh dưỡng cp tính". Đặc bit, starvation còn được dùng theo nghĩa bóng để chskhao khát mãnh lit mt điu gì đó vmt tinh thn hoc cm xúc mà đối tượng không nhn được trong thi gian dài. Ví dụ, starvation for affection sẽ được dch là "skhao khát tình cm". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ starvation vi hunger. Trong khi hunger (cơn đói) là mt cm giác sinh lý bình thường xy ra hàng ngày, thì starvation là mt trng thái bnh lý hoc thm ha. Vic sdng starvation để mô tvic bn chưa ăn sáng sbcoi là cường điu quá mc và không tnhiên. I am experiencing starvation because I missed breakfast. (Sai vì quá cường điu) I am feeling hungry because I missed breakfast. (Đúng) The region is suffering from starvation due to the drought. (Đúng - dùng cho thm ha) Đặc đim ngpháp starvation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn có thsdng các tính tnhư extreme hoc chronic đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từnạn đói

Tình trạng đau khổ hoặc tử vong gây ra bởi sự thiếu hụt lương thực trầm trọng

"The famine led to widespread starvation across the region."

Nạn đói đã dẫn đến tình trạng chết đói diện rộng trên khắp khu vực.

Danh từsự thiếu hụt

Tình trạng thiếu hụt cực độ một nguồn lực hoặc phẩm chất cần thiết

"The project failed due to a starvation of funding and technical support."

Dự án thất bại do sự thiếu hụt kinh phí và hỗ trợ kỹ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error