D
Dicread
HomeDictionaryRrecklessness

recklessness

sự liều lĩnh
Danh từ

recklessness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi khi mt người ctình pht lnhng ri ro rõ ràng, hành động mà không quan tâm đến hu qunguy him có thxy ra. Trong tiếng Vit, tnày thường mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào sthiếu kim soát và coi thường an toàn. Skhác bit vsc thái Cn phân bit recklessness vi carelessness. Trong khi carelessness (sbt cn) thường là kết quca vic quên, thiếu chú ý hoc sơ sut vô ý, thì recklessness mang tính chủ động hơn. Người bcoi là reckless biết rng hành động đó là nguy him nhưng vn quyết định thc hin. carelessness: Quên khóa ca nhà (vô ý). recklessness: Lái xe chy quá tc độ trong khu dân cư đông đúc (biết nguy him nhưng vn làm). Ngcnh pháp lý và đời sng Trong đời sng hàng ngày, tnày dùng để chtính cách liu lĩnh, bc đồng. Tuy nhiên, trong ngcnh pháp lý, recklessness được hiu là "scu thnghiêm trng". Đây là mc độ li cao hơn ssơ sut thông thường, nơi mt cá nhân nhn thc được ri ro nhưng vn chp nhn ri ro đó, dn đến trách nhim pháp lý nng hơn. Ví dụ: reckless driving (lái xe liu lĩnh/ẩu) là mt ti danh cthtrong lut giao thông. Lưu ý vngpháp recklessness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthể, người dùng thường kết hp vi các tính tnhư pure (thun túy) hoc sheer (hoàn toàn) để nhn mnh mc độ nghiêm trng ca sliu lĩnh.

Ý nghĩa

Danh từsự liều lĩnh

Phẩm chất hoặc trạng thái hành động mà không suy nghĩ về những nguy hiểm có thể xảy ra hoặc những hậu quả tiêu cực từ hành động của mình

"His sheer recklessness behind the wheel led to a serious accident."

Sự liều lĩnh tột độ của anh ta khi lái xe đã dẫn đến một vụ tai nạn nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error