D
Dicread
HomeDictionaryDdeprivation

deprivation

sự thiếu hụt / sự tước đoạt / sự nghèo khổ
Danh từ

deprivation mô ttrng thái thiếu ht nghiêm trng nhng điu kin thiết yếu cho cuc sng, sc khe hoc sphát trin tâm lý. Tnày mang sc thái nng nhơn nhiu so vi lack (thiếu) hay shortage (khan hiếm), vì nó thường ám chmt smt mát mang tính cưỡng ép, btước đot hoc mt tình trng thiếu ht kéo dài gây ra hu qutiêu cc. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh sinh lý và tâm lý, deprivation thường được dùng để chvic thiếu nhng nhu cu cơ bn. Ví dụ, sleep deprivation (thiếu ngủ) không chỉ đơn thun là ngủ ít, mà là tình trng cơ thkhông được ngủ đủ mc cn thiết, dn đến suy gim chc năng não bộ. Tương tự, sensory deprivation (cách ly giác quan) là vic loi bcác kích thích tmôi trường xung quanh. Khi nói vquyn li hoc tài sn, deprivation mang nghĩa là btước đot. Điu này khác vi loss (mt mát) ở chdeprivation thường nhn mnh vào tác động ca mt thế lc bên ngoài hoc mt hoàn cnh khc nghit khiến đối tượng không còn quyn tiếp cn vi thhcn. Dùng deprivation cho nhng thkhông thiết yếu: Không nên nói "deprivation of luxury cars" vì xe sang không phi là nhu cu cơ bn. Thay vào đó, hãy dùng lack of. Dùng deprivation cho nhu cu thiết yếu: social deprivation (thiếu thn về điu kin xã hi/nghèo khổ) hoc oxygen deprivation (thiếu oxy). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng thiếu ht chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp tước đot cthể. Cu trúc thường gp là deprivation of something (sthiếu ht/tước đot cái gì đó).

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hụt

Tình trạng thiếu hoặc bị từ chối một thứ gì đó được coi là thiết yếu hoặc cần thiết cho sự sinh tồn hoặc sức khỏe

"The children suffered from severe nutritional deprivation during the famine."

Trẻ em đã phải chịu sự thiếu hụt dinh dưỡng trầm trọng trong nạn đói.

Danh từsự tước đoạt

Hành động lấy đi thứ gì đó từ một người hoặc quá trình mất đi một tài sản hoặc quyền lợi

"The deprivation of his legal rights led to a lengthy court battle."

Việc tước đoạt các quyền pháp lý của ông ấy đã dẫn đến một cuộc chiến pháp lý kéo dài tại tòa án.

Danh từsự nghèo khổ

Tình trạng nghèo đói cùng cực hoặc thiếu thốn những tiện nghi vật chất cơ bản

"Many families in the region live in a state of social and economic deprivation."

Nhiều gia đình trong vùng sống trong tình trạng nghèo khổ về mặt xã hội và kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error