D
Dicread
HomeDictionaryVvulnerable

vulnerable

dễ bị tổn thương
Tính từ
So sánh hơn: more vulnerableSo sánh nhất: most vulnerable

vulnerable mô ttrng thái thiếu khnăng tbo vệ, khiến mt đối tượng dbtn thương, tn công hoc gây hi. Đim đặc trưng ca tnày là nhn mnh vào syếu thế hoc mt "lhng" khiến đối tượng không thchng đỡ trước các tác động tiêu cc tbên ngoài.

Ý nghĩa

Tính từdễ bị tổn thương

Dễ bị tấn công hoặc gây hại về mặt thể chất hoặc cảm xúc

The small village was vulnerable to flooding.

Ngôi làng nhỏ này dễ bị ngập lụt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error