D
Dicread
HomeDictionaryPplea

plea

lời khẩn cầu、lời khai、lời nhận tội
[C] Đếm được
Số nhiều: pleasQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tplea mang sc nng cm xúc ln, thường gi lên hìnhnh vstuyt vng, tn thương hoc scăng thng cao độ trong các vn đề pháp lý. Nó khác vi mt yêu cu thông thường vì nó ngụ ý mt schênh lch vquyn lc, khi người nói đang cu xin mt người cp trên hoc mt cơ quan có thm quyn để đạt được kết quthun li. Trong bi cnh pháp lý, thut ngnày chuyn tmt li cu xin đầy cm xúc sang mt yêu cu thtc nghiêm ngt. Ti đây, nó đóng vai trò như mt cơ chế kthut ca hthng tư pháp, loi bstuyt vng và thay thế bng mt tuyên bchính thc vtình trng pháp lý.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lời yêu cầu giúp đỡ cụ thể hoặc một câu trả lời pháp lý cụ thể tại tòa.

Ý nghĩa

Danh từlời khẩn cầu
[someone][something]

Một yêu cầu khẩn thiết và đầy cảm xúc để xin sự giúp đỡ hoặc lòng khoan dung

"The refugees made a desperate plea for asylum."

Những người tị nạn đã đưa ra lời khẩn cầu tuyệt vọng để được tị nạn.

Danh từlời khai/lời nhận tội
[something]

Một tuyên bố chính thức của bị cáo hoặc đại diện bị cáo trước tòa về việc họ có tội hay không

"The defendant entered a plea of not guilty."

Bị cáo đã đưa ra lời khai không nhận tội.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error