D
Dicread
HomeDictionaryCconcert

concert

buổi hòa nhạc / sự phối hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: concerts

Tnày gn lin vi tri nghim chia svà stp trung vào thính giác. Khi nói vmt bui biu din, nó gi lên bu không khí ca địa đim tchc, smong đợi ca đám đông, cũng như ssp xếp âm nhc chính thc hoc không chính thc dành cho khán giả. Nó khác vi recital (bui độc tu), vn thường có quy mô nhhơn và thân mt hơn, hoc gig (bui din), mang tính cht bình dân và mc mc hơn.

Vi ý nghĩa là sự đồng thun, tnày gi ý mt nlc đồng bộ, nơi nhiu bên cùng hành động như mt ththng nht. Điu này hàm ý mt sự điu chnh có chủ đích vmc tiêu hoc hành động, to ra cm giác gn kết và hp tác ln nhau, thay vì chlà mt strùng hp ngu nhiên đơn thun.

Countable when referring to a specific musical event like a rock concert. Uncountable when referring to the state of acting in harmony, as in working in concert.

Ý nghĩa

Danh từbuổi hòa nhạc

Một buổi biểu diễn âm nhạc do một hoặc nhiều nhạc công thực hiện nhằm mục đích giải trí công cộng

They bought tickets for the symphony concert.

Họ đã mua vé cho buổi hòa nhạc giao hưởng.

Danh từsự phối hợp

Một sự thỏa thuận hoặc sự hòa hợp giữa những người hoặc những sự vật với nhau

The plan was executed in concert with the local authorities.

Kế hoạch đã được thực hiện trong sự phối hợp với chính quyền địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error