D
Dicread
HomeDictionaryVventure

venture

mạo hiểm / dấn thân / dự án mạo hiểm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: venturesQuá khứ: venturedPhân từ 2: venturedV-ing: venturing

Tnày mang mt sc thái đặc trưng vsri ro có tính toán. Trong khi mt cuc đánh cược thường được xem là liu lĩnh hoc da vào may ri, thì venture li hàm ý mt bước tiến có mc đích vào nhng điu chưa biết, thường vi mc tiêu đạt được li nhun hoc khám phá ra điu mi.

Nó gi lên skết hp gia lòng can đảm và mt chút lo âu.

Countable when referring to a specific business project or a daring trip. Uncountable when referring to the general act of risking something.

Ý nghĩa

Ngoại động từmạo hiểm
[~ someone][~ something]

Liều làm hoặc nói điều gì đó có thể gây rủi ro hoặc bị chỉ trích

He ventured a guess about the winner.

Anh ấy mạo hiểm đưa ra một dự đoán về người chiến thắng.

Nội động từdấn thân

Đi đến một nơi nào đó có thể nguy hiểm hoặc xa lạ

They ventured into the deep woods.

Họ dấn thân vào khu rừng sâu.

Danh từdự án mạo hiểm

Một cuộc hành trình hoặc một công việc kinh doanh đầy rủi ro và táo bạo

The new business venture failed within a year.

Dự án kinh doanh mạo hiểm mới đã thất bại trong vòng một năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error