D
Dicread
HomeDictionaryCcommittee

committee

ủy ban、hội đồng

/kəˈmɪt.i/

[C] Đếm được
Số nhiều: committees

Tcommittee gi lên mt sphân cp quyn hn chính thc và có cu trúc. Đây không đơn thun là mt nhóm người ngu nhiên, mà là mt tp thể được mt cơ quan cp cao hơn giao phó nhim vhoc các mc tiêu cthể. Mc dù tnày hàm ý stchc và phi hp, nhưng trong môi trường chuyên nghip hin đại, committee đôi khi mang sc thái tiêu cc, ám chském hiu quhoc tiến độ chm chp (ví dụ: "death by committee"), khi mà vic cgng đạt được sự đồng thun làm cn trnhng hành động quyết đoán. Đim khác bit gia committee và team (đội/nhóm) là mt team thường cùng nhau thc hin mt công vic cthể, trong khi mt committee thường đóng vai trò qun trị, xem xét hoc giám sát các quy trình và chính sách.

null

Ý nghĩa

Danh từủy ban

Một nhóm người được bổ nhiệm hoặc bầu chọn để quản lý một chức năng cụ thể, điều tra một vấn đề nhất định hoặc đưa ra quyết định thay mặt cho một tổ chức lớn hơn

"The steering committee met every Tuesday to discuss the project's progress."

Ủy ban điều hành họp vào mỗi thứ Ba hàng tuần để thảo luận về tiến độ của dự án.

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error