D
Dicread
HomeDictionaryRreciprocity

reciprocity

sự có đi có lại / sự tương hỗ
Danh từ

reciprocity mô tmt nguyên tc xã hi hoc pháp lý ct lõi, nơi mt hành động, đặc quyn hoc sttế được đáp li bng mt điu tương tự. Trong giao tiếp hàng ngày, nó mang sc thái ca scông bng và lòng biết ơn, to nên nn tng cho các mi quan hbn vng. Khi mt người làm điu gì đó cho người khác, reciprocity to ra mt áp lc tâm lý ngm khiến người nhn cm thy cn phi đáp lễ để duy trì scân bng trong mi quan hệ.

Ý nghĩa

Danh từsự có đi có lại

Việc trao đổi những thứ với người khác để cùng có lợi, đặc biệt là sự trao đổi bình đẳng về đặc quyền, ưu đãi hoặc quyền lợi

"The two nations signed a treaty based on the principle of reciprocity."

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước dựa trên nguyên tắc có đi có lại.

Danh từsự tương hỗ

Sự trao đổi lẫn nhau về một hành động, cảm xúc hoặc nghĩa vụ cụ thể giữa hai bên

"The relationship failed because there was no reciprocity in their emotional investment."

Mối quan hệ đã thất bại vì không có sự tương hỗ trong việc đầu tư tình cảm của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error