D
Dicread
HomeDictionaryRreciprocal

reciprocal

lẫn nhau / số nghịch đảo
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reciprocals

reciprocal mang ý nghĩa ct lõi là stương tác hai chiu, nơi mt hành động, cm xúc hoc đặc đim được đáp trmt cách tương xng. Trong giao tiếp xã hi, tnày nhn mnh tính cht "có qua có li". Khi mt người làm điu gì đó cho người khác và người kia đáp li bng mt hành động tương tự, đó chính là mi quan hreciprocal.

Countable when referring to the mathematical inverse of a number. Uncountable when describing the general quality of mutuality in a relationship.

Ý nghĩa

Tính từlẫn nhau

Được trao, cảm nhận hoặc thực hiện để đáp lại

They shared a reciprocal feeling of respect.

Họ dành cho nhau sự tôn trọng lẫn nhau.

Danh từsố nghịch đảo

Một số mà khi nhân với một số khác sẽ cho kết quả bằng một

The reciprocal of two is one half.

Số nghịch đảo của hai là một nửa.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error