reciprocal
lẫn nhau / số nghịch đảo
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reciprocals
reciprocal mang ý nghĩa cốt lõi là sự tương tác hai chiều, nơi một hành động, cảm xúc hoặc đặc điểm được đáp trả một cách tương xứng. Trong giao tiếp xã hội, từ này nhấn mạnh tính chất "có qua có lại". Khi một người làm điều gì đó cho người khác và người kia đáp lại bằng một hành động tương tự, đó chính là mối quan hệ reciprocal.
Countable when referring to the mathematical inverse of a number. Uncountable when describing the general quality of mutuality in a relationship.
Ý nghĩa
Tính từlẫn nhau
Được trao, cảm nhận hoặc thực hiện để đáp lại
They shared a reciprocal feeling of respect.
Họ dành cho nhau sự tôn trọng lẫn nhau.
Danh từsố nghịch đảo
Một số mà khi nhân với một số khác sẽ cho kết quả bằng một
The reciprocal of two is one half.
Số nghịch đảo của hai là một nửa.