D
Dicread
HomeDictionaryCcollectivism

collectivism

chủ nghĩa tập thể
Danh từ

collectivism mô tmt triết lý hoc hthng xã hi nơi li ích ca nhóm, cng đồng hoc quc gia được đặt lên trên quyn li và mong mun ca cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa tp thể" hoc "tư tưởng tp thể". Đim mu cht ca collectivism là snhn mnh vào sgn kết, trách nhim chung và shy sinh cái tôi vì mc tiêu ln hơn ca tp thể.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa tập thể

Hệ thống chính trị hoặc xã hội ưu tiên các mục tiêu và nhu cầu của nhóm hoặc cộng đồng hơn là các mục tiêu và nhu cầu của cá nhân

The state adopted a system of collectivism to ensure that resources were shared equally among all citizens.

Bang này đã áp dụng một hệ thống chủ nghĩa tập thể để đảm bảo rằng các nguồn lực được chia sẻ bình đẳng giữa tất cả công dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error