D
Dicread
HomeDictionaryAally

ally

đồng minh / người đồng hành / liên minh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: alliesQuá khứ: alliedPhân từ 2: alliedV-ing: allying

Tnày truyn ti cm giác vmt mi quan hệ đối tác chiến lược da trên các mc tiêu chung hoc li ích đôi bên. Khác vi friend (bn bè) vn hàm ý mt sgn kết vmt cm xúc, mt ally (đồng minh) được xác định bi giá trhu dng và hành động cùng nhau đứng vng trước mt thách thc hoc đối thchung.

Trong bi cnh chính trhoc quân sự, tnày mang sc nng ca mt cam kết chính thc và nghĩa vda trên hip ước. Nó gi ý vmt mi quan hcó tính cu trúc, nơi vic không htrợ đối phương có thdn đến tn tht vmt chiến lược.

Trong các bi cnh xã hi và nghnghip hin đại, tnày mô tmt người sdng đặc quyn hoc quyn lc ca mình để htrmt nhóm người bgt ra ngoài lxã hi. Ti đây, sc thái chuyn tli ích chung sang svn độngng hvà tinh thn đoàn kết tích cc.

Ý nghĩa

Danh từđồng minh

Một quốc gia hợp tác chính thức với quốc gia khác vì mục đích quân sự hoặc chiến lược

The two nations have been close allies since the beginning of the war.

Hai quốc gia đã là đồng minh thân thiết kể từ khi cuộc chiến bắt đầu.

Danh từngười đồng hành

Một cá nhân, nhóm hoặc tổ chức cung cấp sự hỗ trợ và giúp đỡ cho một đối tượng khác

She found a powerful ally in the CEO who shared her vision for reform.

Cô ấy đã tìm thấy một đồng minh quyền lực là vị Giám đốc điều hành, người có cùng tầm nhìn cải cách với cô.

Ngoại động từliên minh

Kết hợp hoặc hợp nhất với ai đó hoặc điều gì đó trong một liên minh hợp tác

The small company decided to ally itself with a larger corporation to expand its reach.

Công ty nhỏ đã quyết định liên minh với một tập đoàn lớn hơn để mở rộng phạm vi tiếp cận.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error