D
Dicread
HomeDictionaryPpartner

partner

đối tác / bạn đời / ghép cặp
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: partnersQuá khứ: partneredPhân từ 2: partneredV-ing: partnering

Tnày mang hàm ý mnh mvsbình đẳng và cùng chia strách nhim. Dù trong bi cnh công vic hay tình cm, partner gi lên mt mi quan hcng sinh, nơi hai bên hot động vi cùng mc độ quyn hn hoc cam kết, thay vì mt hthng phân cp gia người lãnh đạo và người cp dưới.

Used to count individual people who share a role or relationship, such as having two business partners.

Ý nghĩa

Danh từđối tác

Người cùng tham gia vào một công việc hoặc dự án với người khác

She found a business partner to launch the startup.

Cô ấy đã tìm được một đối tác kinh doanh để khởi nghiệp.

Danh từbạn đời

Người có mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với một người khác

He introduced his partner to the family at dinner.

Anh ấy đã giới thiệu bạn đời của mình với gia đình trong bữa tối.

Ngoại động từghép cặp
[~ someone]

Xếp một người đi cùng với một người khác để thực hiện một hoạt động cụ thể

The teacher partnered the students for the science project.

Giáo viên đã ghép cặp các học sinh cho dự án khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error