D
Dicread
HomeDictionaryCcollaborate

collaborate

hợp tác / cấu kết
Nội động từ
Quá khứ: collaboratedPhân từ 2: collaboratedV-ing: collaborating

collaborate mang nghĩa cơ bn là cùng nhau làm vic để đạt được mt mc tiêu chung. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc hoc tiêu cc rt rõ rt. Trong môi trường chuyên nghip, hc thut hoc nghthut, nó thhin sphi hp, htrln nhau mt cách xây dng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia shp tác tích cc và scu kết tiêu cc. Khi dùng trong bi cnh chính trhoc chiến tranh, collaborate có thmang nghĩa là "phn bi" quc gia hoc tchc ca mình để làm vic vi kthù. Trong trường hp này, tnày tương đương vi khái nim "cu kết" hoc "tiếp tay". Để phân bit vi các ttương tự: cooperate: Thường dùng khi mt bên giúp đỡ bên kia hoc tuân theo yêu cu để mi vic din ra suôn sẻ (mang tính htrnhiu hơn là cùng sáng to). collaborate: Nhn mnh vào vic cùng nhau đóng góp trí tuệ, knăng để to ra mt sn phm hoc kết qucthể (ví dụ: viết chung mt cun sách, phát trin mt dự án phn mm). Ví dminh ha Sdng tích cc: The two artists collaborated on a mural (Hai nghsĩ đã hp tác để vmt bc tranh tường). Sdng tiêu cc: He was accused of collaborating with the enemyng ta bcáo buc cu kết vi kthù). Lưu ý vngpháp Động tnày thường đi kèm vi gii twith (hp tác vi ai) hoc on (hp tác vvic gì/dự án nào).

Ý nghĩa

Nội động từhợp tác
[~ with someone][~ on something]

Làm việc chung với những người khác hoặc cùng với một đối tác để tạo ra hoặc đạt được một mục tiêu chung

"The two researchers decided to collaborate on the study of climate change."

Hai nhà nghiên cứu đã quyết định hợp tác trong nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

Nội động từcấu kết
[~ with someone]

Hợp tác một cách phản bội với kẻ thù, đặc biệt là trong thời chiến

"The government accused the prisoners of collaborating with the occupying forces."

Chính phủ đã cáo buộc các quan chức địa phương cấu kết với lực lượng chiếm đóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error