D
Dicread
HomeDictionaryMmutuality

mutuality

tính tương hỗ
Danh từ

mutuality mô tmt trng thái mà trong đó hai hoc nhiu bên cùng chia snhng cm xúc, hành động hoc li ích tương đương nhau. Đim mu cht ca tnày là tính cht hai chiu; nó không chlà shp tác đơn thun mà là mt scam kết hoc cm nhn song phương, nơi mi bên đều đóng góp và nhn li mt giá trtương xng.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, mutuality thường được dch là "tính tương hỗ". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ mutuality vi reciprocity. Trong khi reciprocity thường nhn mnh vào hành động đáp trả (có qua có li), ví dnhư vic tng quà ri được tng li, thì mutuality thiên vmt trng thái tn ti song song, mt sthu hiu hoc mt mi liên kết tinh thn chung gia các bên.

reciprocity: Tp trung vào strao đổi (hành động A dn đến phn hi B).
mutuality: Tp trung vào sự đồng nht vcm xúc hoc mc tiêu (cA và B cùngtrong mt trng thái chung).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, tâm lý hc, xã hi hc hoc trong các cuc tho lun vmi quan htình cm và đối tác kinh doanh. Khi sdng, hãy đảm bo rng ngcnh nhn mnh vào scân bng và tính hai chiu.

Đúng: Sdng mutuality khi nói vstin tưởng ln nhau trong mt cuc hôn nhân (mutual trust).
Sai: Không nên dùng mutuality để mô tmt giao dch mua bán đơn gin, nơi người mua trtin để ly hàng, vì đó là strao đổi thương mi chkhông phi là mt trng thái tương hvmt cm xúc hay lý tưởng.

Đặc đim ngpháp

mutuality là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để chmt khái nim tru tượng vsgn kết.

Ý nghĩa

Danh từtính tương hỗ

Phẩm chất hoặc trạng thái tương hỗ, đặc trưng bởi một mối quan hệ hai chiều hoặc cảm xúc chung giữa hai hoặc nhiều bên

The success of the partnership relied on a sense of mutuality and trust.

Sự thành công của mối quan hệ đối tác dựa trên tinh thần tương hỗ và sự tin tưởng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error