D
Dicread
HomeDictionaryPpact

pact

hiệp ước
Danh từ
Số nhiều: pacts

pact mang sc thái ca mt scam kết chính thc, nghiêm túc và thường có tính ràng buc cao gia hai hoc nhiu bên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt văn bn pháp lý chính thc hoc mt li ha mang tính cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từhiệp ước

Một thỏa thuận chính thức giữa các cá nhân hoặc các bên, thường được dùng để mô tả các hiệp ước giữa các quốc gia hoặc những lời hứa trịnh trọng giữa mọi người

The two countries signed a peace pact to end the border conflict.

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình để chấm dứt xung đột biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error