D
Dicread
HomeDictionaryPpact

pact

hiệp ước
Danh từ
Số nhiều: pacts

pact mang sc thái ca mt scam kết chính thc, nghiêm túc và thường có tính ràng buc cao gia hai hoc nhiu bên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt văn bn pháp lý chính thc hoc mt li ha mang tính cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từhiệp ước

Một thỏa thuận chính thức giữa các cá nhân hoặc các bên, thường được sử dụng để đảm bảo hòa bình hoặc sự hợp tác

"The two nations signed a non-aggression pact to avoid war."

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước không xâm lược để tránh chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error