D
Dicread
HomeDictionaryCconcord

concord

sự hòa hợp / sự hợp nhất ngữ pháp
Danh từ

concord mang sc thái trang trng, thường được dùng để chmt trng thái hòa bình, đồng thun hoc snht trí cao gia các bên, đặc bit là trong bi cnh chính trị, ngoi giao hoc tôn giáo. Khác vi agreement (sự đồng ý) vn mang tính phbiến và đời thường, concord gi lên mt shòa hp sâu sc và bn vng hơn, thường là kết quca mt quá trình gii quyết mâu thun.

Ý nghĩa

Danh từsự hòa hợp

Trạng thái đồng thuận hoặc hòa hợp giữa những người hoặc các nhóm với nhau

The two nations finally reached a concord after years of conflict.

Hai quốc gia cuối cùng đã đạt được sự hòa hợp sau nhiều năm xung đột.

Danh từsự hợp nhất ngữ pháp

Sự đồng nhất hoặc nhất quán giữa các từ hoặc chức năng ngữ pháp của chúng, chẳng hạn như về số và giống

The subject and verb must be in concord to ensure the sentence is grammatically correct.

Chủ ngữ và động từ phải có sự hợp nhất ngữ pháp để đảm bảo câu đúng về mặt ngữ pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error