D
Dicread
HomeDictionaryTteam

team

đội、nhóm、phối hợp
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: teamsV-ing: teaming

Tnày gi lên cm giác vmt bn sc tp thvà cùng chung vn mnh. Nó cho thy mt scng hưởng, nơi nlc kết hp ca cnhóm to ra kết qumà không mt cá nhân đơn lnào có thtmình đạt được. Trong môi trường chuyên nghip, team hàm ý mt hthng phân cp có cu trúc hoc mt tp hp các vai trò btrcho nhau. Trong các bi cnh xã hi hoc ththao, tnày mang sc nng cm xúc mnh mvlòng trung thành và tình đồng chí. Trong khi mt nhóm (group) đơn thun là mt tp hp người, thì mt đội (team) ngụ ý mt sgn kết có chủ đích và cam kết cùng nhau hướng ti mt chiến thng hoc kết qucthể.

Ám chỉ một nhóm được tổ chức cụ thể, chẳng hạn như một đội bóng đá hoặc một nhóm dự án.

Ý nghĩa

Danh từđội, nhóm
[someone][something]

Một nhóm người làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu chung

"The marketing team developed a new strategy."

Đội marketing đã phát triển một chiến lược mới.

Ngoại động từphối hợp, lập đội
[someone][something]

Kết hợp với một người hoặc một nhóm khác vì một mục đích cụ thể

"She teamed up with a local artist for the project."

Cô ấy đã phối hợp với một nghệ sĩ địa phương cho dự án này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error