D
Dicread
HomeDictionarySsymbiosis

symbiosis

sự cộng sinh / mối quan hệ cộng sinh
Danh từ
Số nhiều: symbioses

symbiosis trước hết được sdng trong ngcnh sinh hc để mô tmt mi quan hsinh tn cht chgia hai loài khác nhau. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là trong tiếng Anh, symbiosis không chgii hnmi quan hcùng có li (mutualism), mà còn bao gm cnhng hình thc tương tác khác như hi sinh (commensalism) hoc ký sinh (parasitism), min là hai sinh vt sng gn bó mt thiết vi nhau.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày mô tmt mi quan hcng sinh gia con người, tchc hoc các ý tưởng, nơi các bên htrvà thúc đẩy sphát trin ca nhau. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "mi quan hcng sinh" hoc "scng sinh" để nhn mnh tính tương hvà sphthuc ln nhau để cùng tn ti và phát trin.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln symbiosis vi synergy (ship lc). Mc dù chai đều nói vskết hp to ra kết qutích cc, nhưng có skhác bit vbn cht:

symbiosis nhn mnh vào sphthuc, gn kết lâu dài và stn ti song hành (không có đối phương thì khó tn ti hoc phát trin).
synergy nhn mnh vào hiu qutăng cường, khi tng thto ra kết quln hơn tng các thành phn cng li (ví dụ: hai phòng ban phi hp làm vic hiu quhơn là làm riêng lẻ).

Ví dụ:
Đúng: The symbiosis between the two companies allowed them to dominate the market (Mi quan hcng sinh gia hai công ty cho phép hthng trthtrường - hàm ý hcn nhau để tn ti).
Đúng: The synergy between the marketing and sales teams increased revenue (Ship lc gia đội ngũ tiếp thvà bán hàng đã làm tăng doanh thu - hàm ý sphi hp to ra hiu qucao hơn).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, từ "cng sinh" đôi khi bhiu hp là "cùng có li". Tuy nhiên, khi sdng symbiosis trong các văn bn khoa hc tiếng Anh, hãy cn trng để không mc định nó luôn là tích cc. Nếu mun nhn mnh scùng có li tuyt đối, tmutualism schính xác hơn.

Vmt ngpháp, symbiosis là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim sinh hc chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vmt mi quan hcthgia hai đối tượng nht định.

Ý nghĩa

Danh từsự cộng sinh

Một sự tương tác sinh học chặt chẽ và lâu dài giữa hai sinh vật sinh học khác nhau, thường mang lại lợi ích cho một hoặc cả hai

The lichen is a classic example of symbiosis between a fungus and an alga.

Địa y là một ví dụ điển hình về sự cộng sinh giữa một loại nấm và một loại tảo.

Danh từmối quan hệ cộng sinh

Một mối quan hệ cùng có lợi giữa hai người, nhóm hoặc tổ chức khác nhau

The partnership between the tech startup and the university was a perfect symbiosis of innovation and academic research.

Sự hợp tác giữa công ty khởi nghiệp công nghệ và trường đại học là một sự cộng sinh hoàn hảo giữa đổi mới và nghiên cứu học thuật.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error