board
Từ này xoay quanh khái niệm về một bề mặt phẳng hoặc một ranh giới có cấu trúc. Về mặt vật lý, nó gợi lên sự ổn định và tính hữu dụng, dù là dưới dạng vật liệu xây dựng hay một bề mặt để viết.
Khi áp dụng cho con người (như ban điều hành), ý nghĩa chuyển từ một vật thể vật lý sang một cơ quan có thẩm quyền. Điều này gợi ý mức độ trang trọng cao, tính quản trị và quyền ra quyết định tập thể.
Trong ngữ cảnh của cụm từ room and board (tiền ăn ở), từ này mang cảm giác gia đình kiểu cổ điển, gợi nhớ về chiếc bàn ăn (tấm ván) nơi các bữa ăn được phục vụ. Cách dùng này hiện nay chủ yếu được tìm thấy trong môi trường học thuật hoặc các tổ chức.
Hành động lên một phương tiện giao thông là một sự chuyển tiếp chính xác theo quy trình từ đất liền hoặc nhà ga sang phương tiện vận chuyển, tương phản với cách nói thông thường hơn là get on.
Countable when referring to a physical plank of wood ('a wooden board') or a governing committee ('the board of directors'). Uncountable when referring to the provision of meals and lodging ('room and board').
Ý nghĩa
Một mảnh vật liệu cứng, mỏng, phẳng và dài, thường làm bằng gỗ
"He nailed the wooden board across the open window."
Anh ấy đã đóng một tấm ván gỗ chắn ngang cửa sổ đang mở.
Một nhóm người quản lý các hoạt động kinh doanh của một tổ chức
"The board of directors will meet tomorrow to discuss the merger."
Ban điều hành sẽ họp vào ngày mai để thảo luận về việc sáp nhập.
Các bữa ăn được cung cấp để đổi lấy thanh toán, thường bao gồm cả chỗ ở
"The cost of room and board is included in the tuition fee."
Chi phí ăn ở đã được bao gồm trong học phí.
Bước lên hoặc đi vào một con tàu, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác
"Passengers are requested to board the plane now."
Hành khách được yêu cầu lên máy bay ngay bây giờ.
Cung cấp thức ăn và chỗ ở cho ai đó để đổi lấy thanh toán
"The landlady boards several university students."
Bà chủ nhà cho vài sinh viên đại học thuê phòng trọ kèm ăn uống.
Bước lên một phương tiện giao thông
"We will board at gate twelve."
Chúng tôi sẽ lên xe tại cổng số mười hai.